Tin bài liên quan

Chung cư Thăng Long Yên Hòa

19/Tháng Năm/2016

Chung cư Home City

19/Tháng Năm/2016

Chung cư G3AB Yên Hòa

19/Tháng Năm/2016

Báo giá sản phẩm đồ gỗ

  13/05/2016

  Ngọc Châm

 

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT NHÀ XANH
ĐỊA CHỈ : 37/2 NGUYỄN CHÁNH -CẦU GIẤY - HÀ NỘI 

EMAIL: NOITHATNHAXANH9999@GMAIL.COM      
XƯỞNG SẢN XUẤT: SỐ 1 CỤM CN CHÀNG SƠN THẠCH THẤT    
WEB: NOITHATNHAXANH.COM.VN / NOITHATCHUNGCUXANH.COM

 

 

 

BẢNG BÁO GIÁ NỘI THẤT

HẠNG MỤC : NỘI THẤT GIA ĐÌNH   

 

STT Danh mục sản phẩm Chất liệu Ghi chú Đơn vị Đơn giá (đồng)
1 Tủ bếp trên
KT tiêu chuẩn cao ≤ 800
sâu 350, dài > 2m
Gỗ Acrilic An cường – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.  – Hệ cánh tủ cốt chống ẩm Malaysia , hoặc cốt là tấm nhựa Picomat chịu nước chống cong vênh .
_ Thùng là gỗ MFC an cường hoặc MDF sơn bệt.
_ Đáy là tấm Picomat chịu nước cộng thêm 300.000/md
_ Màu cánh vân gỗ cộng thêm 200.000 /md
md 2.500.000
Gỗ Laminate An Cường md 2.000.000
Gỗ Acrilic nhập khẩu md 2.100.000
Gỗ Laminate nhập khầu md 1.800.000
2 Tủ bếp dưới
KT tiêu chuẩn cao 800
sâu 570, dài > 2m
Gỗ Acrilic An cường md 3.000.000
Gỗ Laminate An Cường md 2.500.000
Gỗ Acrilic nhập khẩu md 2.700.000
Gỗ Laminate nhập khầu md 2.500.000
3 Tủ bếp trên
KT tiêu chuẩn cao ≤ 800
sâu 350, dài > 2m
Gỗ MFC An Cường
 

– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.              

 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md

md 1.800.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
 
md  2.500.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt

md

1.900.000

4 Tủ bếp dưới
KT tiêu chuẩn cao 800
sâu 570, dài > 2m
Gỗ MFC An Cường

– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.                

– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md

md 2.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md 2.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt md 2.100.000
5 Tủ quần áo
KT tiêu chuẩn sâu ≤ 600
Gỗ MFC An Cường – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2
m2 2.300.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì m2 3.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt m2 2.550.000
6 Tủ rượu, tủ trang trí,
tủ giầy, tủ tài liệu…
KT tiêu chuẩn sâu 400 – 450
Gỗ MFC An Cường – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2
m2 2.300.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì m2 4.200.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt m2 2.500.000
7 Tủ rượu, tủ trang trí,
tủ giầy, tủ tài liệu…
KT tiêu chuẩn sâu ≤ 350
Gỗ MFC An Cường – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2
m2 2.100.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì m2 3.900.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt m2 2.400.000
8 Kệ tivi, Kệ trang trí
KT tiêu chuẩn cao ≤ 500,
dài > 1,4m
Gỗ MFC An Cường – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/md
md 1.950.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md 3.200.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt md 2.000.000
9 Giường ngủ rộng 1,6 m
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo.
– Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

 
chiếc 5.200.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì chiếc 8.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt chiếc 5.500.000
10 Giường ngủ rộng 1,8 m
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo.
– Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
chiếc 5.500.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì chiếc 8.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt chiếc 5.800.000
11 Giường ngủ đơn rộng ≤1,2m
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900

 
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo.
– Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh
chiếc 5.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì chiếc 5.900.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt chiếc 5.300.000
12 Giường ngủ 2 tầng cho trẻ
(có cầu thang, ngăn kéo)
KT phủ bì cao ≤ 2m,
rộng ≤ 1,26m; dài ≤ 2,44m

 
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. chiếc 20.000.000
Gỗ Veneer(gỗ tự nhiên) – Sơn bệt chiếc 15.000.000
13 Bàn làm việc
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m,
rộng ≤ 0,6m; dài ≥ 1,2m
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
md 2.100.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md 3.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt md 2.300.000
14 Bàn phấn ≤ 1m + gương
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m,
rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 1m

 
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/bộ; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/bộ.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
bộ 3.900.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì bộ 6.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt bộ 4.000.000
15 Bàn phấn ≤ 1,2m + gương
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m,
rộng ≤ 0,55m; dài 1,1m – 1,2m
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/bộ; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/bộ.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

 
bộ 4.200.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì bộ 6.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt bộ 4.500.000
16 Tabdenuy đầu giường
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,45m,
rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 0,55m
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/chiếc.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
chiếc 1.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì chiếc 2.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt chiếc 1.000.000
17 Quầy Bar, quầy lễ tân
KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m,
rộng 0,4m – 0,45m

 
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

 
md 3.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md 5.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt md 3.300.000
18 Quầy Bar, quầy lễ tân.
KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m,
rộng 0,6m – 0,7m

 
Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

 
md 3.500.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md 6.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt md 3.800.000
19 Đợt trang trí
KT rộng ≤ 0,3m
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 50.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

 
md 300.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì md 450.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt md 300.000
20 Giá sách có cánh
KT rộng ≤ 0,28m
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

 
m2 2.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì m2 3.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt m2 2.100.000
21 Giá sách không cánh
KT rộng ≤ 0,28m

 
Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
m2 1.800.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì m2 3.200.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun sơn bệt m2 1.900.000
22 Bàn ăn 6 chỗ Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. chiếc 6.000.000
23 Ghế ăn Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể. chiếc 1.200.000
24 Vách ốp gỗ phẳng 1 mặt
khối lượng >20m2,dầy ≤ 0,05m (bao gồm xương)

 
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.

 
m2 700.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2 750.000
25 Vách gỗ phẳng 2 mặt
Khối Lượng >10m2 dầy ≤ 0,09m (bao gồm xương)
Gỗ MFC An Cường  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2 1.100.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2 1.200.000
26 Ốp gỗ trên trần nhà
Khổ rộng ≥ 0,8m
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2 1.100.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2 1.200.000
27   Cánh cửa
Dầy ≤ 4cm
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.

 
m2 950.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. m2 1.000.000
28 Khuôn cửa đơn
KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm,
rộng ≤ 14cm

 
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 40.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 20.000đ/md.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.

 
md 220.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md 230.000
29 Khuôn cửa kép
KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm,
rộng ≤ 25cm

 
Gỗ MFC An Cường – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 50.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 30.000đ/md.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.

 
md 280.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. md 300.000
30 Nẹp khuôn cửa
KT tiêu chuẩn dầy 1cm,
rộng 4 cm

 
Gỗ MFC An Cường, Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt. – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 10.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 5.000đ/md.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md 40.000


 1. Gỗ tự nhiên:         
– Hậu và đáy ngăn kéo của tủ bếp, tủ áo, tủ giầy … sử dụng tấm alumi chống mốc hoặc gỗ veneer (tuỳ khách hàng lựa chọn).  
– Gỗ được lựa chọn với chất lượng đồng đều đã qua xử lý tẩm sấy.        
– Phun sơn Pu cao cấp qua xử lý 4 lớp.        
 2. Gỗ veneer, Gỗ MDF, Gỗ MFC An Cường:         
– Gỗ Veneer dầy 18mm độ đồng đều cao, đã qua xử lý tẩm sấy.        
– Cốt ván sử dụng gỗ dán ép hoặc ván MDF, phần cánh tủ sử dụng cốt MDF hoặc ván dăm.        
– Hậu tủ bếp, tủ áo, tủ giầy … sử dụng tấm alumi chống mốc hoặc gỗ veneer (tuỳ khách hàng lựa chọn).        
– Thành và đáy bên trong ngăn kéo bằng MDF phủ melamin trắng chống mốc, chống mùi.        
– Giát giường, thanh chia thay thang giường bằng MDF phủ melamin trắng chống mốc, chống mùi.        
– Phun sơn Pu cao cấp qua xử lý 4 lớp.        
* Giá trên đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn Hà Nội (với những đơn hàng lớn hơn 10 triệu).        
* Giá trên đã bao gồm phụ kiện bản lề, ray, tay nắm loại thông thường (khách hàng chọn phụ kiện cao cấp sẽ tính giá riêng).    
* Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%        
* Thời gian bảo hành chung cho các sản phẩm là: 12 tháng.
    
    
 

Đóng góp ý kiến